刚然

cương nhiên

Hán Việt: cương nhiên

Tổng quan

CƯƠNG NHIÊN Lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực. Quả thật là. PDNL q. Thượng ghi: 乃拈起法衣云: ‘者個真紅色,剛然道是绯!(者: 這。) Liền đưa pháp y lên nói: Cái này thật là màu đỏ, vẫn cứ nói là lụa đào!

Cấu tạo: (cương) + (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CƯƠNG NHIÊN Lại; cứ; cố ý; vẫn cứ; khăng khăng; khư khư; cứ một mực. Quả thật là. PDNL q. Thượng ghi: 乃拈起法衣云: ‘者個真紅色,剛然道是绯!(者: 這。) Liền đưa pháp y lên nói: Cái này thật là màu đỏ, vẫn cứ nói là lụa đào!