刚肠

cương tràng

Hán Việt: cương tràng

Tổng quan

Cấu tạo: (cương) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剛直的性情。《文選.嵇康.與山巨源絕交書》:「剛腸疾惡,輕肆直言。」唐.白居易〈哭孔戡〉詩:「平生剛腸內,直氣歸其間。」