剝脫

bác thoát

Hán Việt: bác thoát

Tổng quan

tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương)

Cấu tạo: (bác) + (thoát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui óc ra, lột ra. bác thoát bác thoát ☆Bóc ra, lột ra.
  • Cihui tróc vỏ (cây), tróc (da), róc (xương)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.刮除。《荀子.彊國》:「然而不剝脫,不砥厲,則不可以斷繩。」 2.脫掉。如:「這衣物是從被殺者的身上剝脫下來的。」 3.物體逐漸脫落損壞。如:「這桌面上的油漆都剝脫了好大一片。」

Eng

  • Cihui 剝脫 ōtuō v. 1. strip off 2. come off; peel off