剝膚

bác phu

Hán Việt: bác phu

Tổng quan

Tổn hại đến thân thể (lột da). Ngày nay gọi sự tai hại là Bác phu chi thống (cái đau của sự lột da)

新华 · Tân Hoa Đại lục

損害肌膚。語本《易經.剝卦.六四.象曰》:「剝床以膚,切近災也。」比喻災害迫近人身。《明史.卷二三四.董洪春傳》:「設奸人竄其中,一旦緩急,外廷不得聞,宿衛不及備,此公等剝膚患也。」

Cấu tạo: 剥 (bác) + 肤 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hại da thịt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 損害肌膚。語本《易經.剝卦.六四.象曰》:「剝床以膚,切近災也。」比喻災害迫近人身。《明史.卷二三四.董洪春傳》:「設奸人竄其中,一旦緩急,外廷不得聞,宿衛不及備,此公等剝膚患也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

剝削 · 剝剝 · 剝啄 · 剝奪 · 剝脫 · 剝船 · 剝落 · 剝蝕