剥肤
bác phu
Hán Việt: bác phu
Tổng quan
ổn hại đến thân thể (lột da). Ngày nay gọi sự tai hại là Bác phu chi thống (cái đau của sự lột da). bác phu bác phu ☆Tổn hại đến thân thể (lột da). Ngày nay gọi sự tai hại là Bác phu chi thống (cái đau của sự lột da).
Nghĩa
Việt
- Cihui ổn hại đến thân thể (lột da). Ngày nay gọi sự tai hại là Bác phu chi thống (cái đau của sự lột da). bác phu bác phu ☆Tổn hại đến thân thể (lột da). Ngày nay gọi sự tai hại là Bác phu chi thống (cái đau của sự lột da).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 損害肌膚。語本《易經.剝卦.六四.象曰》:「剝床以膚,切近災也。」比喻災害迫近人身。《明史.卷二三四.董洪春傳》:「設奸人竄其中,一旦緩急,外廷不得聞,宿衛不及備,此公等剝膚患也。」