bác

Hán Việt: bác · Pinyin:

Tổng quan

bóc gọt lột tách vỏ lột da

剥下 · 剥光 · 剥制 · 剥削 · 剥去 · 剥啄 · 剥壳 · 剥夺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtbác
Quảng Đôngmok1
Nhật BảnHAKU
Hàn QuốcPAK
Chú âmㄅㄠˉ
Hán ngữ Trung cổpruk
Baxter-Sagartprok
Hán ngữ Thượng cổprok

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 剝

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剥 或剥或烹。--《诗·楚茨》 又如剥花生;剥碗豆;剥牛皮;剥葱皮 剥 bāo 去掉外面的皮壳~豆子。又见bō。 剥 bō义同'剥'(bāo)专用于合成词或成语~落。又见bāo。 【剥夺】 ①强行夺去。 ②依照法律取消~公民权。 【剥夺政治权利】审判机关依法剥夺犯罪分子在一定时期内作为公民应享受的政治权利。 【剥离】外层物质脱离。 【剥落】一片片逐渐脱离墙皮成片#。 【剥蚀】 ①物质表面因风化而损坏岩画因受风雨的长期~,现在已看不清楚了。 ②地球表面隆起部分受自然力破坏逐渐变平。 ③侵蚀。 剥pū 1.击,打。

Eng

  • CC-CEDICT to peel|to skin|to shell|to shuck
  • CC-CEDICT to peel|to skin|to flay|to shuck

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 剝 · 剝