剝船
bác thuyền
Hán Việt: bác thuyền
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui bác thuyền: thuyền nhỏ chở đồ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 運輸貨物的小船。《六部成語註解.戶部》:「剝船:裝載減貨之小船也。」《喻世明言.卷三.新橋市韓五賣春情》:「走進看時,只見屋後河邊泊著兩隻剝船,船上許多箱籠、桌、凳、家伙,四五個人盡搬入空屋裡來。」
Eng
- Cihui 剝船 ōchuán n. lighter; barge