剝蝕

bō shí bác thực

Hán Việt: bác thực · Pinyin: bō shí

Tổng quan

ăn mòn | làm lộ ra do ăn mòn (địa chất) ư hỏng dần đi, bào mòn dần. bác thực bác thực ☆Hư hỏng dần đi, bào mòn dần. 動 1. bào mòn; ăn mòn; gặm mòn (bề mặt vật chất bị hư hại do bị phong hoá); trở nên mỏng, hư, yếu。 物質表面因風化而損壞。 因受風雨的剝蝕,石刻的文字已經不易辨認。 do bị mưa gió bào mòn, khó mà nhìn ra mấy chữ khắc trên đá. 2. lột trần; bóc mòn (gió, nước chảy, sông băng ...phá hoại bề mặt trái đất, khiến cho các ph…

Cấu tạo: (bác) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác thực bác thực ☆Hư hỏng dần đi, bào mòn dần.
  • Cihui ăn mòn | làm lộ ra do ăn mòn (địa chất) ư hỏng dần đi, bào mòn dần. bác thực bác thực ☆Hư hỏng dần đi, bào mòn dần. 動 1. bào mòn; ăn mòn; gặm mòn (bề mặt vật chất bị hư hại do bị phong hoá); trở nên mỏng, hư, yếu。 物質表面因風化而損壞。 因受風雨的剝蝕,石刻的文字已經不易辨認。 do bị mưa gió bào mòn, khó mà nhì…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.脫落損壞。宋.陸游《老學庵筆記》卷四:「漢隸歲久,風雨剝蝕,故其字無復鋒鋩。」《老殘遊記》第二回:「入了大門,便是一個亭子,油漆已大半剝蝕。」 2.侵蝕。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物质表面因风化而逐渐损坏:因受风雨的~,石刻的文字已经不易辨认;风、流水、冰川等破坏地球表面,使隆起的部分逐渐变平;侵蚀。

Eng

  • CC-CEDICT to corrode|to expose by corrosion (geology)
  • Cihui to corrode; to expose by corrosion (geology)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

消蚀