shí thực

Hán Việt: thực · Pinyin: shí

Tổng quan

gặm nhấm phá hủy xói mòn

蝕本 · 剝蝕 · 日蝕 · 月蝕 · 水蝕 · 虧蝕 · 蟲蝕 · 禳日蝕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshí
Hán Việtthực
Quảng Đôngsik6
Mân Namsi̍h
Nhật BảnMUSHIBAMU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧˋ
Hán ngữ Trung cổzsjik
Baxter-Sagartmə-lək
Hán ngữ Thượng cổmə-lək
Phản thiết實職切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mặt trời mặt trăng bị ăn. Phàm vật gì bị sâu mọt cắn khoét sứt lở đều gọi là {thực}. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Thanh đài bán thực bích gian thi} [青苔半蝕壁閒詩] (Long Đại nham [龍袋岩]) Rêu xanh đã ăn lấn nửa bài thơ trên đá.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.損耗、虧損。如:「侵蝕」、「腐蝕」、「蝕本」。宋.梅堯臣〈劉原甫古錢勸酒〉詩:「精銅不蠹蝕,肉好鉤婉全。」 2.消失、損缺。如:「日全蝕」、「月偏蝕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蝕lì 1.传说中的神蛇。 2.大蛤蟆。

Eng

  • CC-CEDICT to nibble away at sth|to eat into|to erode

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】乗力切【集韻】【韻會】實職切,𠀤音食。【廣韻】敗創也。【玉篇】日月蝕也。【釋名】日月虧曰蝕,稍小侵虧如蟲食草木之葉。【漢書·韋昭註】虧敗曰蝕。【晉書·天文志】十煇,五曰闇,謂日月蝕。或曰脫光也。《春秋》本作食。 又【韻會】凡物侵蠹皆曰蝕。 又【集韻】六直切,音力。谷名,在杜南。【前漢·高帝紀】從杜南入蝕中。【李奇註】蝕音力。【如淳曰】蝕,入漢中道川谷名。 又盧東切,音籠。與豅同。詳豅字註。或作𧐂。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤸐 · 𤸤 · 𧐂 · 𮔣 · 蚀 · 蚀 · 蚀