剝除

bō chú bác trừ

Hán Việt: bác trừ · Pinyin: bō chú

Tổng quan

cởi quần áo; lột quần áo, (+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần, sự tháo gỡ, sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ), sự tẩy gỉ, tẩy mạ, sự tháo khuôn, sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ), sự vắt cạn sữa (con bò), sự làm trờn răng

Cấu tạo: (bác) + (trừ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cởi quần áo; lột quần áo, (+ of) tước bỏ, tước đoạt; trừ bỏ, gạt bỏ sự cởi quần áo; bóc trần; lột trần, sự tháo gỡ, sự tước bỏ; tước đoạt (của cải, danh hiệu, chức vụ), sự tẩy gỉ, tẩy mạ, sự tháo khuôn, sự tẩy màu; tẩy mực (trên trang vẽ), sự vắt cạn sữa (con bò), sự làm trờn răn…

Eng

  • CC-CEDICT to strip off; to peel off; to remove (esp. unwanted parts)
  • Cihui 剝除 ōchú r.v. peel off