剝下

bác hạ

Hán Việt: bác hạ

Tổng quan

lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá, (+ of) tước đoạt, lấy đi

Cấu tạo: (bác) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); làm trần trụi, làm tróc vỏ, làm rụng lá, (+ of) tước đoạt, lấy đi

Eng

  • Cihui 剝下 bōxià r.v. peel off