剥光

bác quang

Hán Việt: bác quang

Tổng quan

sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá, sự tước đoạt, sự lấy đi, (địa lý,địa chất) sự bóc mòn cởi áo; lột trần, mở ra

Cấu tạo: 剝 (bác) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự trần trụi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi denudation

Từ liên quan

Gần nghĩa

剥光衣服 · 光中 · 光临 · 光了 · 光亮 · 光伏 · 光伴 · 光像