剝光

bác quang

Hán Việt: bác quang

Tổng quan

sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá, sự tước đoạt, sự lấy đi, (địa lý,địa chất) sự bóc mòn cởi áo; lột trần, mở ra

Cấu tạo: (bác) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá, sự tước đoạt, sự lấy đi, (địa lý,địa chất) sự bóc mòn cởi áo; lột trần, mở ra