剝啄

bō zhuó bác trác

Hán Việt: bác trác · Pinyin: bō zhuó

Tổng quan

(từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ) iếng gõ cửa. Cũng như Bác bác 剝剝. bác trác bác trác ☆Tiếng gõ cửa. Cũng như Bác bác 剝剝. cốc cốc; cộc cộc。象聲詞,形容輕輕敲門等的聲音。

Cấu tạo: (bác) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bác trác bác trác ☆Tiếng gõ cửa. Cũng như Bác bác 剝剝.
  • Cihui (từ tượng thanh) gõ (lên cửa hoặc cửa sổ) iếng gõ cửa. Cũng như Bác bác 剝剝. bác trác bác trác ☆Tiếng gõ cửa. Cũng như Bác bác 剝剝. cốc cốc; cộc cộc。象聲詞,形容輕輕敲門等的聲音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。形容輕輕敲打門戶的聲音。《通俗編.聲音》:「高適詩:『豈有白衣來剝啄。』剝啄,叩門聲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容轻轻敲门等的声音。

Eng

  • CC-CEDICT (onom.) tap (on a door or window)
  • Cihui (onom.) tap (on a door or window)