劇作家

jù zuò jiā kịch tác gia

Hán Việt: kịch tác gia · Pinyin: jù zuò jiā

Tổng quan

nhà viết kịch

Cấu tạo: (kịch) + (tác) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà viết kịch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 編寫電影、電視或舞臺劇本的人。如:「他是位知名的劇作家,曾經編寫多部十分賣座的電影劇本。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从事戏剧创作有一定成就的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.从事戏剧创作有一定成就的人。

Eng

  • CC-CEDICT playwright
  • Cihui playwright

ja

  • JMdict playwright|dramatist