劇場
kịch tràng
Hán Việt: kịch tràng · Pinyin: jù chǎng
Tổng quan
rạp hát | LT:個|个
Nghĩa
Việt
- Cihui rạp hát | LT:個|个
- Cihui kịch trường kịch trường ☆Nơi diễn tuồng. Rạp hát.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戲劇等表演藝術的演出場所。也稱為「劇院」。 2.表演藝術的單位或團體。如實驗劇場。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 供演出戏剧、歌舞、曲艺等用的场所。
Eng
- CC-CEDICT theater|CL:座[zuo4]
- Cihui theater; CL:座
ja
- JMdict theatre|theater|playhouse