戏院

xì yuànhí viện

Hán Việt: hí viện · Pinyin: xì yuàn

Tổng quan

rạp hát; nhà hát; kịch viện

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.剧场。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

出售門票,放映電影或戲劇、歌舞等表演,以供觀眾欣賞的場所。如:「每逢強檔新片上映首週,戲院總是大排長龍。」

Cấu tạo: 戲 (hí) + 院 (viện)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà hát
  • Google Alex v6 rạp hát
  • VietPhrases nhà hát; kịch viện
  • Tần suất từ nhà; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre; huy viện/hí viện/hô viện: rạp hát/nhà hát/kịch viện; nhà hát; kịch viện
  • Biên soạn p.w. theater M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出售門票,放映電影或戲劇、歌舞等表演,以供觀眾欣賞的場所。如:「每逢強檔新片上映首週,戲院總是大排長龍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.剧场。
  • Kaggle Zh-Vi theater

Eng

  • Cihui theater
  • Tần suất từ p.w. theater M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Theater

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

剧场