劇烈的
kịch liệt đích
Hán Việt: kịch liệt đích
Tổng quan
cay, chua cay, buốt nhói (đau); cồn cào, sâu sắc, thấm thía, làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương (rét)
Nghĩa
Việt
- Cihui cay, chua cay, buốt nhói (đau); cồn cào, sâu sắc, thấm thía, làm cảm động, làm mủi lòng, thương tâm khôn, khôn ngoan; sắc, sắc sảo, đau đớn, nhức nhối, buốt, thấu xương (rét)