剩下

shèng xiàthặng hạ

Hán Việt: thặng hạ · Pinyin: shèng xià

Tổng quan

còn lại; bị sót lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

剩餘、殘留。《紅樓夢》第七一回:「我正要吃晚飯,你在這裡打發我吃,剩下的你就和珍兒媳婦吃了。」

Cấu tạo: 剩 (thặng) + 下 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 còn lại
  • VietPhrases còn lại
  • Tần suất từ thặng há/thặng hạ/thứng há/thứng hạ: còn lại; sự cho phép, sự được phép nghỉ, sự cáo từ, sự cáo biệt, (xem) French, (xem) sense, để lại, bỏ lại, bỏ quên, để lại (sau khi chết), di tặng, để, để mặc, để tuỳ, bỏ đi, rời đi, lên đường đi, bỏ (trường...); thôi (việc), bỏ đi, rời đi, ngừng, thôi, nghỉ, để lộn xộn, để bừa bãi, mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào, bỏ quên, để lại, bỏ không mặc nữa (áo), bỏ, ngừng lại, thôi, bỏ quên, bỏ sót, để sót, xoá đi, để lại về sau (chưa giải quyết ngay), không đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), buông ra, chưa tốt, còn nhiều điều đáng chê trách, dùng…
  • Biên soạn 剩下 hèngxia* r.v. be left (over); remain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剩餘、殘留。《紅樓夢》第七一回:「我正要吃晚飯,你在這裡打發我吃,剩下的你就和珍兒媳婦吃了。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi leave

Eng

  • Cihui to remain; to be left over
  • Tần suất từ 剩下 hèngxia* r.v. be left (over); remain , ¹Shù shang hái ∼ ¹jǐ ge píngguǒ. A few apples remain on the trees

Đức

  • Handedict bleibend, verbleibend, übrig

Từ liên quan

Gần nghĩa

剩下的 · 下世 · 下个 · 下临 · 下乘 · 下乡 · 下书 · 下乳