剩物

thặng vật

Hán Việt: thặng vật

Tổng quan

sự cuốc, sự đào, sự khoét, sự hái (hoa, quả), sự mổ (thóc...), sự nhặt (rau...), sự nhổ (lông...), sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp, sự chọn lựa, (số nhiều) đồ nhặt mót được, (số nhiều) đồ thừa, vụn thừa, (số nhiều) bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm thuốc

Cấu tạo: (thặng) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự cuốc, sự đào, sự khoét, sự hái (hoa, quả), sự mổ (thóc...), sự nhặt (rau...), sự nhổ (lông...), sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp, sự chọn lựa, (số nhiều) đồ nhặt mót được, (số nhiều) đồ thừa, vụn thừa, (số nhiều) bổng lộc; đồ thừa hưởng, tiền đãi ngoài, tiền diêm…