剩物

thặng vật

Hán Việt: thặng vật

Tổng quan

sự cuốc, sự đào, sự khoét, sự hái (hoa, quả), sự mổ (thóc...), sự nhặt (rau...), sự nhổ (lông...), sự mở, sự cạy (ổ khoá); sự móc túi, sự ăn cắp, sự chọn lựa, (số nhiều) đồ nhặt mót được, (số nhiều) đ

Cấu tạo: 剩 (thặng) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồ thừa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi picking

Từ liên quan

Gần nghĩa

剩下 · 剩于 · 剩人 · 剩余 · 剩女 · 剩法 · 剩男 · 剩磁