剩磁

shèng cí thặng từ

Hán Việt: thặng từ · Pinyin: shèng cí

Tổng quan

từ tính dư

Cấu tạo: (thặng) + (từ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ tính dư

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磁性物質在外界磁場移除後,仍保有的磁性。也稱為「殘磁」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铁磁质磁化后,在撤去外磁场时所能保存的磁感应强度。软铁的剩磁最小,常用作电磁铁或电磁继电器的铁芯。铁镍钴合金、铁氧体的剩磁最大,常用来制作人造永磁体。

Eng

  • CC-CEDICT residual magnetism
  • Cihui residual magnetism