剩語

shèng yǔ thặng ngữ

Hán Việt: thặng ngữ · Pinyin: shèng yǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (thặng) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẶNG NGỮ Lời nói đã có trong tâm nhưng chưa nói ra. Đối với Thiền tông, có thặng ngữ cũng là đã chấp trước vào lời nói, nghĩa lý rồi. Tiết Pháp Hoa Toàn Cử Thiền sư trong NĐHN q.12 ghi: 開口又成增語、不開口又成剩語。 Mở miệng thì thành tăng ngữ, còn chẳng mở miệng thì thành thặng ngữ.

Eng

  • Cihui 剩語 hèngyǔ n. superfluous words