剪䌽

jiǎn cǎitiễn thải

Hán Việt: tiễn thải · Pinyin: jiǎn cǎi

Tổng quan

綵 cắt băng (khánh thành)

新华 · Tân Hoa Đại lục

在建築物落成,新造車船啟用,道路橋梁開始通航,或商店、工廠、展覽會等開幕時所舉行的一種典禮。邀請要人或名媛用剪刀剪斷綵帶,以表示啟用、開啟之意。也作「翦綵」。

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 綵 (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cắt băng khánh thành (tại lễ khai trương)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在建築物落成,新造車船啟用,道路橋梁開始通航,或商店、工廠、展覽會等開幕時所舉行的一種典禮。邀請要人或名媛用剪刀剪斷綵帶,以表示啟用、開啟之意。也作「翦綵」。

Eng

  • Cihui to cut the ribbon (at an opening)

Từ liên quan

Gần nghĩa

剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头 · 剪子 · 剪床