剪伐

jiǎn fá tiễn phạt

Hán Việt: tiễn phạt · Pinyin: jiǎn fá

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (phạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修剪、砍伐。唐.杜甫〈古柏行〉:「不露文章世已驚,未辭剪伐誰能送。」 2.消滅。唐.張鷟《朝野僉載》卷四:「箴規切諫,有古人之風;剪伐淫詞,有烈士之操。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 砍伐;割刈; 削除;伐灭。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.砍伐;割刈。 2.削除;伐灭。

Eng

  • Cihui 剪伐 iǎnfá v. prune; cut; lop off (branches/etc.)