剪報

jiǎn bào tiễn báo

Hán Việt: tiễn báo · Pinyin: jiǎn bào

Tổng quan

bài báo cắt ra | mẫu tin cắt từ báo。從報刊、雜誌等上剪下的文字、圖片資料。

Cấu tạo: (tiễn) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bài báo cắt ra | mẫu tin cắt từ báo。從報刊、雜誌等上剪下的文字、圖片資料。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.剪取報紙上需要的資訊。如:「他剪報收集旅遊資訊。」 2.由報上剪下來的資料。如:「他將每日的剪報分類黏貼在剪貼簿上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把报纸上有参考价值的文字剪下来。

Eng

  • CC-CEDICT newspaper cutting|clippings
  • Cihui newspaper cutting; clippings