剪子

jiǎn zitiễn tử

Hán Việt: tiễn tử · Pinyin: jiǎn zi

Tổng quan

cây kéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

剪刀。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

剪刀、鉸剪。《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥遂將剪子先將髻子剪下,然後用剃刀剃淨了。」

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái kéo
  • Cihui kéo
  • Cihui dụng cụ cắt
  • Cihui LT:把
  • Tần suất từ cái kéo , kéo , dụng cụ cắt , LT:把; kéo; tiễn tý/tiễn tử: cây kéo; cây kéo
  • Biên soạn 剪子 jiǎnzi n. scissors; shears; clippers M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 剪刀、鉸剪。《初刻拍案驚奇》卷一九:「小娥遂將剪子先將髻子剪下,然後用剃刀剃淨了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剪刀。

Eng

  • Cihui clippers; scissors; shears
  • Tần suất từ 剪子 jiǎnzi n. scissors; shears; clippers M:¹bǎ

Đức

  • Handedict Klipper

Từ liên quan

Gần nghĩa

剪䌽 · 剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头 · 剪床