剪影

jiǎn yǐng tiễn ảnh

Hán Việt: tiễn ảnh · Pinyin: jiǎn yǐng

Tổng quan

hình cắt giấy bóng | dáng vẻ | phác thảo

Cấu tạo: (tiễn) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hình cắt giấy bóng | dáng vẻ | phác thảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依人或物的輪廓所剪成的圖像。 2.摘取事物、風景的部分或片斷。如:「校聞剪影」、「非洲剪影」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 照人脸或人体、物体的轮廓剪纸成形;指剪影作品:人物~;比喻对于事物轮廓的描写:京华~。

Eng

  • CC-CEDICT paper-cut silhouette|outline|sketch
  • Cihui paper-cut silhouette; outline; sketch