剪徑
tiễn kính
Hán Việt: tiễn kính · Pinyin: jiǎn jìng
Tổng quan
phục kích và cướp | ăn cướp trên đường
Nghĩa
Việt
- Cihui phục kích và cướp | ăn cướp trên đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 攔路搶劫。元.石君寶《紫雲庭》第三折:「這條衝州撞府的紅塵路,是俺娘剪徑截商的白草坡。」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第八出》:「如今要過五磯山,怕有剪徑底劫掠人。」也作「翦徑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拦路抢劫不料碰上一伙剪径的歹徒。
Eng
- CC-CEDICT to waylay and rob|highway robbery
- Cihui to waylay and rob; highway robbery