剪接

jiǎn jiētiễn tiếp

Hán Việt: tiễn tiếp · Pinyin: jiǎn jiē

Tổng quan

cắt nối; cắt xén; thêm bớt (biên tập lại)

新华 · Tân Hoa Đại lục

剪辑。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

廣播錄音帶或電視、電影錄影帶,經過選擇、增刪、編排和過帶,使聲音與畫面配合恰當或播放完美。

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 接 (tiếp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dựng phim
  • Cihui dựng cảnh
  • Cihui cắt hoặc chỉnh sửa phim
  • Tần suất từ cắt nối; cắt xén; thêm bớt (biên tập lại); dựng phim , dựng cảnh , cắt hoặc chỉnh sửa phim; tiễn tiếp: cắt nối/cắt xén/thêm bớt; cắt xén; thêm bớt
  • Biên soạn 剪接 iǎnjiē v. cut/edit film

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廣播錄音帶或電視、電影錄影帶,經過選擇、增刪、編排和過帶,使聲音與畫面配合恰當或播放完美。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 剪辑。

Eng

  • Cihui to edit (raw footage: film, video, audio etc); (genetics) to splice
  • Tần suất từ 剪接 iǎnjiē v. cut/edit film , Zhè liǎng ge jìngtóu ∼ de hěn chénggōng. The two scenes have been edited successfully. ◆n. film-editing; montage

Từ liên quan

Gần nghĩa

剪接体 · 剪䌽 · 剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头