剪短
tiễn đoản
Hán Việt: tiễn đoản · Pinyin: jiǎn duǎn
Tổng quan
xén: cắt ngắn
Nghĩa
Việt
- Cihui xén: cắt ngắn
Eng
- Cihui 剪短 jiǎnduǎn v. trim | Ràng lǐfàyuán bǎ tóufa ∼ diǎnr. Ask the hairdresser to cut the hair short.