剪筒

jiǎn tǒng tiễn đồng

Hán Việt: tiễn đồng · Pinyin: jiǎn tǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiễn) + (đồng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 貯存從蠟燭剪下的燭蕊的小筒。《紅樓夢》第二九回:「可巧有個十二三歲的小道士兒,拿著個剪筒,照管剪各處的蠟花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 盛烛芯馀烬的小筒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛烛芯馀烬的小筒。