剪紙

jiǎn zhǐ tiễn chỉ

Hán Việt: tiễn chỉ · Pinyin: jiǎn zhǐ

Tổng quan

nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc) | cắt giấy trang trí cắt giấy (tranh)。民間工藝,用紙剪成或刻出人物、花草、鳥獸等的形象。也指剪成或刻出的工藝品。

Cấu tạo: (tiễn) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghệ thuật cắt giấy (dân gian Trung Quốc) | cắt giấy trang trí cắt giấy (tranh)。民間工藝,用紙剪成或刻出人物、花草、鳥獸等的形象。也指剪成或刻出的工藝品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種傳統民間藝術。運用不同的剪貼和摺疊方法,剪出各種花樣,多用作喜慶裝飾或窗花、燈花,現代亦用作裝飾品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 民间工艺,用纸剪成人物、花草、鸟兽等的形象。也指剪成的工艺品。

Eng

  • CC-CEDICT papercutting (Chinese folk art)|to make paper cutouts
  • Cihui papercutting (Chinese folk art); to make paper cutouts