剪绺

jiǎn liǔtiễn lữu

Hán Việt: tiễn lữu · Pinyin: jiǎn liǔ

Tổng quan

kẻ móc túi

新华 · Tân Hoa Đại lục

扒窃那里常有剪绺贼出没。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

綹,絲線。剪綹指剪開他人的衣帶以竊取錢財,即扒手。《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「仔細看時,袖底有一小孔,那老者趕早出門,不知在那裡遇著剪綹的剪去了。」元.孫仲章《勘頭巾》第二折:「(令史云)這個是甚賊?(張千云)這是剪綹的。」也作「翦柳」、「翦綹」。

Cấu tạo: 剪 (tiễn) + 綹 (lữu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ móc túi
  • Tần suất từ kẻ móc túi
  • Biên soạn 剪綹 iǎnliǔ n./v. pickpocket

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扒窃那里常有剪绺贼出没。

Eng

  • Cihui 剪綹 iǎnliǔ n./v. pickpocket
  • Tần suất từ 剪綹 iǎnliǔ n./v. pickpocket

Từ liên quan

Gần nghĩa

剪䌽 · 剪刀 · 剪切 · 剪力 · 剪发 · 剪取 · 剪头 · 剪子