liǔ lữu

Hán Việt: lữu · Pinyin: liǔ

Tổng quan

con chùm mái (tóc)

綹子 · 綹竊 · 小綹 · 一綹 · 剪綹 · 翦綹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinliǔ
Hán Việtlữu
Quảng Đônglau5
Mân Namliú
Nhật BảnITO
Chú âmㄌㄧㄡˇ
Hán ngữ Trung cổliux

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hai mươi sợi tơ gọi là {lữu}. Phàm các thứ dây đánh bằng sợi đều gọi là {lữu}. Tục cũng gọi là dây buộc đồ. Như kẻ cắp cắt dây lấy đồ gọi là {tiễn lữu} [剪綹]. Chòm. Như {ngũ lữu trường nhiêm} [五綹長髥] năm chòm râu dài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.絲縷編成的線,主要用來繫東西。唐.沈佺期〈七夕曝衣篇〉:「上有仙人長命綹,中看玉女迎歡繡。」 2.量詞。計算絲、線、髮、鬚等的單位。如:「三綹絲線」。元.秦𥳑夫《剪髮待賓》第二折:「兀那街市上一個婆婆,手裡拿著一綹兒頭髮,不知是賣的?不知是買的?」 [動] 輕拂。《兒女英雄傳》第三三回:「下巴頦兒底下,又沒甚麼,可儘著申三個指頭,在那裡綹鬍子似的不住手的綹。」

Eng

  • CC-CEDICT skein|tuft|lock

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】力九切,音柳。【說文】緯十縷爲綹。【類篇】一曰絲十爲綸,綸倍爲綹。【沈佺期·七夕曝衣篇】上有仙人長命綹,中看玉女迎歡繡。

Thuyết Văn

緯十縷爲綹。 从糸。咎聲。讀若桺。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此亦兼布帛言之也。故篇、韵曰。緯十絲曰綹。文互相足也。許言縷不言絲者、言縷可以包絲。言絲不可以包縷也。 力九切。三部。

【綹】(lữu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: 力九切 → lực + cửu | Đọc như: 桺 (liễu) Nghĩa: 緯十縷爲綹。 từ 糸。咎 thanh。 đọc như 桺。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 绺 · 绺 · 绺