剪貼
tiễn thiếp
Hán Việt: tiễn thiếp · Pinyin: jiǎn tiē
Tổng quan
cắt dán: trò chơi cắt dán
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. cắt dán。把資料從書報上剪下來,貼在卡片或本子上。 2. trò chơi cắt dán (trò chơi của trẻ em, cắt hình người hoặc vật)。兒童的一種手工,用彩色的紙剪成人或東西的形象,貼在紙或別的東西上。
- Cihui cắt dán: trò chơi cắt dán
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從書報、雜誌上剪下文章、資料,貼在紙上或本子上。 2.一種手工工藝,用彩色的紙剪成文字或圖案,貼在紙上或別的東西上。
Eng
- Cihui 剪貼 iǎntiē* v. 1. clip and paste (for a scrapbook/etc.) 2. cut out (as school-children's activity)