副寺

phó tự

Hán Việt: phó tự

Tổng quan

PHÓ TỰ Hành nghiệp ngữ. Chức vụ coi việc chi thu, xuất nhập trong thiền viện. Như ngài Hoa Điệt làm Phó tự dưới hội của Thiền sư Cao Am ở chùa Vân Cư. Chương Lưỡng Tự trong STBTTQ, q. hạ ghi: 唐代以後、禪林諸大寺掌管僧眾雜事、庶務之主要職務有六種、即都寺、監寺、副寺、維那、典座、直歲等。 Từ đời Đường về sau, trong các tự viện Thiền tông lớn có 6 chức vụ quan trọng để trông coi mọi việc của tăng chúng. Đó là: Đô tự, Giám tự, Phó tự, Duy-na, Điển…

Cấu tạo: (phó) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui PHÓ TỰ Hành nghiệp ngữ. Chức vụ coi việc chi thu, xuất nhập trong thiền viện. Như ngài Hoa Điệt làm Phó tự dưới hội của Thiền sư Cao Am ở chùa Vân Cư. Chương Lưỡng Tự trong STBTTQ, q. hạ ghi: 唐代以後、禪林諸大寺掌管僧眾雜事、庶務之主要職務有六種、即都寺、監寺、副寺、維那、典座、直歲等。 Từ đời Đường về sau, trong các tự viện…

ja

  • JMdict one of the six administrators of a Zen temple (in charge of accounting)