副末 phó mạt Hán Việt: phó mạt Tổng quan Cấu tạo: 副 (phó) + 末 (mạt)Hán Việtphó mạtCấu tạo副 + 末 · phó + mạt nghĩa thành phần: phó + mạt Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種宋元時戲劇的角色。常與副淨出現,專司開場或製造效果。《儒林外史》第一○回:「唱完三齣頭,副末執著戲單上來點戲。」EngCihui 副末 fùmò n. clown (in Peking opera)