副东

phó đông

Hán Việt: phó đông

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (đông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宴客時幫助主人接待賓客的人。《金瓶梅》第三二回:「到後日俺兩個還該早來,與哥做副東。」