东
đông
Hán Việt: đông
Tổng quan
đông phía đông, phương đông [Eng: east]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dōng |
|---|---|
| Hán Việt | đông |
| Quảng Đông | dung1 |
| Chú âm | ㄉㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | tung |
| Baxter-Sagart | tˤoŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tˤoŋ |
| Phản thiết | 當經切 |
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [東].
- Thiều Chửu Phương đông, tục gọi người chủ là {đông}. Nước Trịnh nói với người nước Sở tự xưng nước mình là {đông đạo chủ} [東道主] nghĩa là người chủ ở phương đông. Tục gọi các chủ cổ phần công ty là {cổ đông} [股東] là do nghĩa đó. Nước Nhật Bản ở phía đông nước Tàu nên gọi là {đông dương} [東洋]…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 东 (会意。从木,官溥说,从日在木中。本义东方,日出的方向) 同本义 东,动也。--《说文》 东方者,动方也,万物始动生也。--《白虎通·五行》 东方木也。--《淮南子·天文训》。按日所出也。从日在木中,会意。” 东君,日也。--《广雅·释天》 东邻。--《易·既济》。虞注震为东。” 东方者,阳也。--《白虎通·情性》 大儿锄豆溪东,中儿正织鸡笼。--宋·辛弃疾《清平乐·村居》 又如关东;旭日东升;东夏(指中国东部);东朝(东宫);东极(东方边远之处);东君(神话中与西王母相对的东王公);东坦(女婿);东裔(东
Eng
- CC-CEDICT surname Dong
- CC-CEDICT east|host (i.e. sitting on east side of guest)|landlord
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【正韻】德紅切【集韻】【韻會】都籠切,𠀤音蝀。【說文】動也。陽氣動,于時爲春。【書·堯典】平秩東作。【孔傳】歲起於東,而始就耕也。【淮南子·天文訓】東方木也,其帝太皡。 又【史記·曆書】日起於東,月起於西。【鄭樵·通志】日在木中曰東,在木上曰杲,在木下曰杳。木,若木也,日所升降。 又【詩·大雅】東有啓明。 又【爾雅·釋地】東至于泰遠。 又姓。【聖賢羣輔錄】舜友東不訾。 又叶當經切,音丁。【詩·小雅】念我土宇,我生不辰。逢天僤怒,自西徂東。 又叶都郞切,音當。【楊泉·蠶賦】粵召僕夫,築室于旁。于旁伊何,在庭之東。○按《說文》東自爲部,今倂入。
Thuyết Văn
動也。 從木。官溥說。從日在木中。 凡東之屬皆從東。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見漢律曆志。 木、榑木也。日在木中曰東。在木上曰杲。在木下曰杳。得紅切。九部。
【東】 (đông) Nghĩa: động (Động) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 柬 · 东 · 東 · 柬 · 东 · 東 · 东 · 東 · 东 · 東