副詞
phó từ
Hán Việt: phó từ · Pinyin: fù cí
Tổng quan
trạng từ iếng phụ, giúp rõ nghĩa tiếng chính, còn gọi là Trạng từ. phó từ phó từ ☆Tiếng phụ, giúp rõ nghĩa tiếng chính, còn gọi là Trạng từ. phó từ; trạng từ。修飾或限制動詞和形容詞,表示範圍、程度等,而不能修飾或限制名詞的詞,如'都、只、再三、屢次、很、更、越、也、還、不、竟然、居然'等。
Nghĩa
Việt
- Cihui phó từ phó từ ☆Tiếng phụ, giúp rõ nghĩa tiếng chính, còn gọi là Trạng từ.
- Cihui trạng từ iếng phụ, giúp rõ nghĩa tiếng chính, còn gọi là Trạng từ. phó từ phó từ ☆Tiếng phụ, giúp rõ nghĩa tiếng chính, còn gọi là Trạng từ. phó từ; trạng từ。修飾或限制動詞和形容詞,表示範圍、程度等,而不能修飾或限制名詞的詞,如'都、只、再三、屢次、很、更、越、也、還、不、竟然、居然'等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 區別或限制事物的動作、形態、性質的詞,常附加於動詞、形容詞或其他副詞之上,如「高飛」中的「高」、「很可愛的人」中的「很」。也稱為「限制詞」、「狀字」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修饰或限制动词和形容词,表示范围、程度等,而不能修饰或限制名词的词,如“都、只、再三、屡次、很、更、越、也、还、不、竟然、居然”等。
Eng
- CC-CEDICT adverb
- Cihui adverb
ja
- JMdict adverb