副贡 phó cống Hán Việt: phó cống Tổng quan Cấu tạo: 副 (phó) + 贡 (cống)Hán Việtphó cốngCấu tạo副 + 贡 · phó + cống nghĩa thành phần: phó + cống Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 舊時鄉會試因名額限制,未能列於正榜而文字優良者,於發榜時,別取若干,列其姓名於正榜之後,稱為「副貢」。也稱為「副榜」。