gòng cống

Hán Việt: cống · Pinyin: gòng

Tổng quan

họ [Gong4] cống nạp quà cống tặng phẩm

贡丸 · 贡举 · 贡井 · 贡品 · 贡嘎 · 贡国 · 贡士 · 贡奉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòng
Hán Việtcống
Quảng Đônggung3
Chú âmˋ ㄋ
Hán ngữ Trung cổkungh
Baxter-Sagart[k]ˤom-s
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤom-s
Phản thiết古送切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [貢].
  • Thiều Chửu Cống, dâng. Như {tiến cống} [進貢] dâng các vật thổ sản. Thuế cống, thứ thuế ruộng. Cho. Cáo, bảo. Tiến cử. Như {cống sĩ} [貢士] kẻ sĩ được tiến cử lên, đi thi đỗ cũng gọi là {cống}. Như {hương cống} [鄉貢] đỗ cử nhân. {Tây Cống} [西貢] Sài-gòn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 贡 (形声。从贝,工声。本义进贡,把物品进献给朝廷) 同本义 贡,献功也。--《说文》 贡,上也。--《释言》 贡,献也。--《广雅》 尔贡包茅不入。--《左传·僖公四年》 以令地贡。--《周礼·大司徒》。注贡地所生,谓九谷。” 以任地事而令贡赋。--《周礼·小司徒》。注谓九谷三泽之材也。” 贡者,自治其所受田,贡其税谷。--《考工记·匠人》注 举天下所贡蝴蝶、螳螂、油利挞、青丝额一切异状遍试之,无出其右者。--《聊斋志异·促织》 又如贡奉(进献物品给朝廷);贡云(宋宫中假山艮岳既成,命 贡gòng ⒈〈古〉将物品进献给皇帝进~。 ⒉〈古〉进献给皇帝的物…

Eng

  • CC-CEDICT surname Gong
  • CC-CEDICT to offer tribute|tribute|gifts

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古送切,攻去聲。【說文】獻功也。【書·禹貢序】禹別九州,隨山濬川,任土作貢。【傳】任其土地所有,定其貢賦之差。【周禮·天官·大宰】以九貢致邦國之用。【禮·曲禮】五官致貢曰享。【註】貢,功也。 又【易·繫辭】六爻之義,易以貢。【註】告也。 又【爾雅·釋詁】貢,賜也。 又【廣雅】貢,上也。 又【玉篇】貢,通也。 又【廣韻】貢,薦也。 又姓。【前漢·貢禹傳】字少翁,琅邪人。【急就篇】孔子弟子子貢,其後以字爲氏。

Thuyết Văn

獻功也。 从貝。工聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

貢功曡韵。魯語曰。社而賦事。烝而獻功。韋注。社、春分祭社也。事、農桑之屬也。冬祭曰烝。烝而獻五榖布帛之屬也。周禮八則治都鄙。六曰賦貢以馭其用。注云。貢、功也。九職之功所税也。按大宰以九貢致邦國之用。凡其所貢皆民所有事也。故職方氏曰。制其貢。各以其所有。 古送切。九部。

【貢】 (cống) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 工 (công) Phiên thiết: Cổ tống thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 送 (tống) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hiến (Dâng biếu. Thiền Uyể) công (Việc. Như {nông công) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 贡 · 贡 · 貢 · 贡 · 貢