副題

fù tí phó đề

Hán Việt: phó đề · Pinyin: fù tí

Tổng quan

tiểu đề: đề phụ/đầu đề phụ

Cấu tạo: (phó) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu đề: đề phụ/đầu đề phụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.加在文章或新聞標題旁邊,或下面用作補充說明的標題,稱為「副題」。也稱為「副標題」。 2.考試命題時,於正題外,另命一副題目,做為備用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副标题。

Eng

  • CC-CEDICT see 副標題|副标题[fu4 biao1 ti2]
  • Cihui 副題 ùtí n. subheading; subtitle
  • Cihui see 副標題|副标题

ja

  • JMdict subtitle|subheading