副高

fù gāo phó cao

Hán Việt: phó cao · Pinyin: fù gāo

Tổng quan

Cấu tạo: (phó) + (cao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指副高级专业技术职称,如副教授、副研究员、副编审、副主任医师、高级工程师等。

Eng

  • Cihui 副高 ùgāo n. deputy senior ranks