割傷

gē shāng cát thương

Hán Việt: cát thương · Pinyin: gē shāng

Tổng quan

rạch | cắt | vết rạch | vết cắt

Cấu tạo: (cát) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rạch | cắt | vết rạch | vết cắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 受銳利的物體切割而受傷。如:「他不小心被刀子割傷,急忙用藥消毒傷口。」

Eng

  • CC-CEDICT to gash|to cut|gash|cut
  • Cihui to gash; to cut; gash; cut