割剥 cát bác Hán Việt: cát bác Tổng quan Cấu tạo: 割 (cát) + 剥 (bác)Hán Việtcát bácCấu tạo割 + 剥 · cát + bác nghĩa thành phần: cát + bác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1. 1.殘害剝削。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「割剝百姓,以奉寇讎。」《舊唐書.卷一○五.列傳.王鉷》:「恣行割剝,以媚於時,人用嗟怨。」 2.割開 、 剝取。唐.杜甫〈枯棕〉詩:「蜀門多棕櫚,高者十八九;其皮割剝甚 ,雖眾亦易朽 。」