割勢

cát thế

Hán Việt: cát thế

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

古代切除男子的生殖器。唐.玄奘《大唐西域記.卷一.屈支國》:「王昔遊方,命知留事,懼有讒禍,割勢自明。」元.陳師凱《書蔡氏傳旁通.卷六下.呂刑》:「宮,淫刑也。男子割勢,婦人幽閉。」

Cấu tạo: 割 (cát) + 勢 (thế)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiến
  • Biên soạn castrate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代切除男子的生殖器。唐.玄奘《大唐西域記.卷一.屈支國》:「王昔遊方,命知留事,懼有讒禍,割勢自明。」元.陳師凱《書蔡氏傳旁通.卷六下.呂刑》:「宮,淫刑也。男子割勢,婦人幽閉。」

Eng

  • Cihui 割勢 ēshì v.o. castrate

Từ liên quan

Gần nghĩa

割𦙶 · 割下 · 割傷 · 割包 · 割去 · 割取 · 割地 · 割席