割勢

cát thế

Hán Việt: cát thế

Tổng quan

Cấu tạo: (cát) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ắt hòn dái, thiến dái. cát thế cát thế ☆Cắt hòn dái, thiến dái.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代切除男子的生殖器。唐.玄奘《大唐西域記.卷一.屈支國》:「王昔遊方,命知留事,懼有讒禍,割勢自明。」元.陳師凱《書蔡氏傳旁通.卷六下.呂刑》:「宮,淫刑也。男子割勢,婦人幽閉。」

Eng

  • Cihui 割勢 ēshì v.o. castrate