割包

guà bāocát bao

Hán Việt: cát bao · Pinyin: guà bāo

Tổng quan

xem 刈包[guà bāo]

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種小吃。將半圓狀的特製包子,分割為兩片,再夾入半肥半瘦的豬肉、醃菜、花生粉等。也稱為「虎咬豬」、「刈包」。

Cấu tạo: 割 (cát) + 包 (bao)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bánh bao kẹp
  • Tần suất từ xem 刈包[guà bāo]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種小吃。將半圓狀的特製包子,分割為兩片,再夾入半肥半瘦的豬肉、醃菜、花生粉等。也稱為「虎咬豬」、「刈包」。

Eng

  • Cihui see 刈包
  • Tần suất từ see 刈包[gua4 bao1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

割包皮 · 割𦙶 · 割下 · 割伤 · 割勢 · 割去 · 割取 · 割地