割席
cát tịch
Hán Việt: cát tịch · Pinyin: gē xí
Tổng quan
(văn học) cắt đứt quan hệ với bạn | chấm dứt quan hệ với ai đó ắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao. cát tịch cát tịch ☆Cắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) cắt đứt quan hệ với bạn | chấm dứt quan hệ với ai đó ắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao. cát tịch cát tịch ☆Cắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三国时管宁跟华歆同学,合坐一张席读书,后来管宁鄙视华歆的为人,把席割开分坐(见于《世说新语•德行》)。后世指跟朋友绝交。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to break off relations with a friend|to sever ties with sb
- Cihui 割席 ēxí v.o. <wr.> sever a friendship