割席

gē xícát tịch

Hán Việt: cát tịch · Pinyin: gē xí

Tổng quan

cắt đứt; tuyệt giao; đoạn tuyệt (bạn bè)

新华 · Tân Hoa Đại lục

三国时管宁跟华歆同学,合坐一张席读书,后来管宁鄙视华歆的为人,把席割开分坐(见于《世说新语•德行》)。后世指跟朋友绝交。

Cấu tạo: 割 (cát) + 席 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao.; ắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao.; (văn học) cắt đứt quan hệ với bạn , chấm dứt quan hệ với ai đó; cắt đứt; tuyệt giao; đoạn tuyệt (bạn bè); tuyệt giao; đoạn tuyệt
  • Biên soạn sever a friendship

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 三国时管宁跟华歆同学,合坐一张席读书,后来管宁鄙视华歆的为人,把席割开分坐(见于《世说新语•德行》)。后世指跟朋友绝交。

Eng

  • Cihui 割席 ēxí v.o. <wr.> sever a friendship
  • Tần suất từ v.o. <wr.> sever a friendship

other

  • Nguồn khác Cắt chiếu ngồi, không ngồi chung, tuyệt giao

Từ liên quan

Gần nghĩa

割席分坐 · 割𦙶 · 割下 · 割伤 · 割勢 · 割包 · 割去 · 割取