割恩 cát ân Hán Việt: cát ân Tổng quan Cấu tạo: 割 (cát) + 恩 (ân)Hán Việtcát ânCấu tạo割 + 恩 · cát + ân nghĩa thành phần: cát + ân Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 為大義而不顧私恩。《後漢書.卷二九.申屠剛傳》:「昔周公先遣伯禽守封於魯,以義割恩,寵不加後,故配天郊祀,三十餘世。」