ēn ân

Hán Việt: ân · Pinyin: ēn

Tổng quan

Ơn. yêu mà giúp đỡ mà ban cho cái gì gọi là {ân}.

恩义 · 恩人 · 恩仇 · 恩俸 · 恩光 · 恩兒 · 恩公 · 恩典

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinēn
Hán Việtân
Quảng Đôngjan1
Mân Namun
Nhật BảnMEGUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄣˉ
Hán ngữ Trung cổqon
Baxter-Sagartʔˤə[n]
Hán ngữ Thượng cổʔˤə[n]
Phản thiết烏痕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ơn. yêu mà giúp đỡ mà ban cho cái gì gọi là {ân}. Cùng yêu nhau. Như {ân tình} [恩情], {ân ái} [恩愛] đều nói về sự vợ chồng yêu nhau cả.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ơn làm ơn [Eng: please]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ân Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: ân Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.他人給我或我給他人的幫助。如:「感恩」、「大恩大德」。 2.情愛。唐.白居易〈後宮詞〉:「紅顏未老恩先斷,斜倚薰籠坐到明。」清.洪昇《長生殿》第三七齣:「記盒釵初賜,種下這恩深厚。」 [形] 1.有德澤的。如:「恩師」、「救命恩人」。 2.國家有特殊慶典而特別舉辦的。如:「恩詔」、「恩科」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恩 (形声。从心,因声。本义恩惠) 同本义 恩,惠也。--《说文》 恩者,仁也。--《礼记·丧服四制》 如此,则上下之恩结矣。--《韩非子·用人》 夫人有恩而背之,不祥莫大焉。--明·马中锡《中山狼传》 又 先生之恩,生死而骨肉也。 又如忘恩;报恩;恩润(恩惠德泽);恩义(恩情与道义);恩分(恩惠情分);恩惠教化。古代多指官方对人民而言;恩田(佛家田。三福之一。指父母) 情谊 大丈夫处世,遇知己之主,外托君臣之义,内结骨肉之恩,言必行,计必从。--《三国演义》 恩 恩爱,亲爱 恩 ēn ①恩惠。 ②深厚的情义。 ③姓。 【恩赐】原指封建帝王为笼络人心而给…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 恩[en1]
  • CC-CEDICT favor; grace; kindness|(coll.) used like 嗯[en4] in online chat, expressing agreement

ja

  • JMdict favour|favor|obligation|debt of gratitude

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏痕切,音蒽。【說文】惠也。从心因聲。【徐曰】因者,有所因也。因心爲恩。 又愛也,澤也。 又【廣韻】隱也,私也。 又州名。漢合浦郡,唐立恩州。又河南恩州,本漢淸河郡地,宋改恩州。 又姓。前漢燕祭酒恩茂。【風俗通】𨻰大夫成恩之後。 又叶衣延切,音烟。【趙壹·窮鳥賦】鳥也雖頑,猶識舊恩。內以書心,外以告天。

Thuyết Văn

惠也。从心因。因亦聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依韵會訂。烏㾗切。十三部。

【恩】(ân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心因 (tâm + nhân) | Thanh phù (聲符): 因亦 (nhân) Phiên thiết: 烏㾗切 → ô + lượng Nghĩa: 惠 vậy。 từ tâm (tim/lòng)因。因 cũng là thanh phù。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㤙 · 𢙍 · 𪫩 · 摁 · 㤙 · 摁