恩
Nôm ân
Pinyin: ēn · Nôm: ân
Tổng quan
Ơn. yêu mà giúp đỡ mà ban cho cái gì gọi là ân
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ēn |
|---|---|
| Hán Việt | ân |
| Âm Nôm | ơn |
| Quảng Đông | jan1 |
| Mân Nam | un |
| Nhật Bản | MEGUMU |
| Hàn Quốc | 은 |
| Chú âm | ㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | qon |
| Baxter-Sagart | ʔˤə[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | ʔˤə[n] |
| Phản thiết | 烏痕切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 痕 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ơn. yêu mà giúp đỡ mà ban cho cái gì gọi là ân. Cùng yêu nhau. Như ân tình [恩情], ân ái [恩愛] đều nói về sự vợ chồng yêu nhau cả
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ân 恩 dt. ơn (bổng lộc, tước vị,…) vua chúa ban cho bề tôi. Ân tây là ấy yêu dường chúa; lỗi thác vì nơi luỵ bởi danh. (Bảo kính 158.5, 166.3, 188.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ơn 恩 dt. ơn huệ. Sách Thuyết Văn ghi: “Ân, huệ dã” (恩,惠也). Bui một quân thân ơn cực nặng; tơ hào chửa báo hãy còn âu. (Mạn thuật 30.7)‖ (Trần tình 39.5)‖ (Thuật hứng 53.7)‖ (Tự thán 94.8, 99.3, 100.3)‖ (Bảo kính 146.4, 164.5, 168.5)‖ (Lão mai 215.7)‖ (Ngôn chí 15.5, 15.7)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ân ân trời [Eng: the favour of sky]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ơn thầy quy liệu đã nên
- Bảng Tra Chữ Nôm ơn làm ơn [Eng: please]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ân Xuất hiện 27 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ân Xuất hiện 25 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.他人給我或我給他人的幫助。如:「感恩」、「大恩大德」。 2.情愛。唐.白居易〈後宮詞〉:「紅顏未老恩先斷,斜倚薰籠坐到明。」清.洪昇《長生殿》第三七齣:「記盒釵初賜,種下這恩深厚。」 [形] 1.有德澤的。如:「恩師」、「救命恩人」。 2.國家有特殊慶典而特別舉辦的。如:「恩詔」、「恩科」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 恩 (形声。从心,因声。本义恩惠) 同本义 恩,惠也。--《说文》 恩者,仁也。--《礼记·丧服四制》 如此,则上下之恩结矣。--《韩非子·用人》 夫人有恩而背之,不祥莫大焉。--明·马中锡《中山狼传》 又 先生之恩,生死而骨肉也。 又如忘恩; 报恩; 恩润(恩惠德泽); 恩义(恩情与道义); 恩分(恩惠情分); 恩惠教化。古代多指官方对人民而言; 恩田(佛家田。三福之一。指父母) 情谊 大丈夫处世,遇知己之主,外托君臣之义,内结骨肉之恩,言必行,计必从。--《三国演义》 恩 恩爱,亲爱 恩 ēn ①恩惠。 ②深厚的情义。 ③姓。 【恩赐】原指封建帝王为笼络人心而给予赏赐。现泛指因怜悯而施舍(含贬义)。 【恩典】 ①恩惠。 ②给予恩惠。 【恩格斯】(1820-1895)全世界无产阶级的伟大导师和领袖,马克思主义的创始人之一。生于普鲁士莱茵释门市。1844年8月底,在巴黎会见马克思。1847年12月至1848年 1月,与马克思合写《共产党宣言》。1864年,同马克思一起创建并领导国际工人协会(即第一国际),与各种反对马克思主义的派别和观点展开原则斗争。马克思逝世后,担 负整理和发表马克思文稿和继续领导国际工人运动的重任。1889年,亲自参加第二国际的建立,同各种机会主义进行坚决的斗争。1895年8月5日在伦敦病逝。著作收入《马克 思恩格斯全集》。 【恩惠】给予或受到的好处。…
Eng
- CC-CEDICT variant of 恩[en1]
- CC-CEDICT favor; grace; kindness, (coll.) used like 嗯[en4] in online chat, expressing agreement
- JMdict favour
- JMdict favor
- JMdict obligation
- JMdict debt of gratitude
ja
- JMdict 恩(おん)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤烏痕切,音蒽。【說文】惠也。从心因聲。【徐曰】因者,有所因也。因心爲恩。 又愛也,澤也。 又【廣韻】隱也,私也。 又州名。漢合浦郡,唐立恩州。又河南恩州,本漢淸河郡地,宋改恩州。 又姓。前漢燕祭酒恩茂。【風俗通】𨻰大夫成恩之後。 又叶衣延切,音烟。【趙壹·窮鳥賦】鳥也雖頑,猶識舊恩。內以書心,外以告天。
Thuyết Văn
惠也。从心因。因亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
依韵會訂。烏㾗切。十三部。
【恩】(ân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心因 (tâm + nhân) , Thanh phù (聲符): 因亦 (nhân) Phiên thiết: 烏㾗切 → ô + lượng Nghĩa: 惠 vậy。 từ tâm (tim/lòng)因。因 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㤙 · 𢙍 · 𪫩 · 摁 · 㤙 · 摁