割情

cát tình

Hán Việt: cát tình

Tổng quan

ứt bỏ tình riêng. cát tình cát tình ☆Dứt bỏ tình riêng. dứt tình riêng。拋棄私人感情;割愛宜割情不忍,以義斷恩。

Cấu tạo: (cát) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ứt bỏ tình riêng. cát tình cát tình ☆Dứt bỏ tình riêng. dứt tình riêng。拋棄私人感情;割愛宜割情不忍,以義斷恩。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為大義而不顧私情。《後漢書.卷四一.宋均傳》:「宜割情不忍,以義斷恩,發遣康、焉各歸蕃國,令羨等速就便時,以塞眾望。」

Eng

  • Cihui 割情 ēqíng v.o. sacrifice one's personal feelings